khái quát

Học thuật
Thân thiện
khái quát

Bản báo cáo đã khái quát được tình hình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thâu tóm, đúc kết những đặc điểm chung, cơ bản nhất từ nhiều sự vật, hiện tượng cụ thể để tạo nên một nhận thức tổng thể. Hành động này nhằm rút ra bản chất, quy luật hoặc đặc trưng chung.
  2. Tính từ:
    • Mang tính chất chung, bao trùm, không đi vào chi tiết cụ thể của từng sự vật, hiện tượng riêng lẻ. Dùng để mô tả một cái nhìn, một nhận định, hoặc một khái niệmmức độ tổng thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà nghiên cứu đã khái quát những đặc điểm chung của văn học dân gian. (Nhà nghiên cứu đã đúc kết những đặc điểm chung của văn học dân gian.)
    • Bài viết cần khái quát tình hình kinh tế trong năm qua. (Bài viết cần tổng hợp, nêu bật những nét chính của tình hình kinh tế trong năm qua.)
  • Tính từ:
    • Đây chỉ một nhận xét mang tính khái quát. (Đây chỉ một nhận xétmức độ chung, tổng quát.)
    • Anh ấy trình bày vấn đề một cách rất khái quát. (Anh ấy trình bày vấn đề một cách chung chung, không đi sâu vào chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm khái quát": khả năng nhìn nhận, đánh giá vấn đềmức độ tổng thể, bao quát.
    • Một nhà lãnh đạo cần tầm khái quát cao. (Một nhà lãnh đạo cần khả năng nhìn nhận vấn đề một cách tổng quát.)
  • "Sức khái quát": khả năng đúc kết, phản ánh cái chung, cái bản chất từ nhiều cái riêng lẻ (thường dùng trong văn học, nghệ thuật).
    • Hình tượng nhân vật đó sức khái quát nghệ thuật lớn. (Hình tượng nhân vật đó khả năng đại diện, phản ánh cho một loại người, một hiện tượng trong xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Khái quát hóa (động từ): quá trình hoặc hành động tạo ra sự khái quát; nâng một nhận thức từ cụ thể lên tổng quát.
    • Đó kết quả của quá trình khái quát hóa từ các dữ liệu thực tế.
  • Khái quát hơn (tính từ so sánh): mang tính tổng quátmức độ cao hơn.
    • Lý thuyết này khái quát hơn lý thuyết trước.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Tổng kết, đúc kết, tổng hợp, quy nạp (trong một số ngữ cảnh).
  • Tính từ: Tổng quát, chung chung, bao quát.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Cụ thể hóa, chi tiết hóa, phân tích.
  • Tính từ: Cụ thể, chi tiết, riêng lẻ, đặc thù.
Các cụm từ liên quan
  • Nói/Khái quát lại: tóm tắt, nhắc lại những điểm chính.
    • Để khái quát lại, chúng ta đã đạt được ba thành tựu chính.
  • Trình bày một cách khái quát: trình bày chỉ nêu những nét chính, đại cương.
    • Trong thời lượng ngắn, tôi xin trình bày một cách khái quát về dự án.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "khái quát")

khái quát

Bản báo cáo đã khái quát được tình hình.

  1. I đg. Thâu tóm những cái tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng. Bản báo cáo đã khái quát được tình hình.
  2. II t. tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng. Cách nhìn .

Từ gần giống

Từ chứa "khái quát"